Danh mục lãi suất theo mã cổ phiếu

Danh mục lãi suất theo mã cổ phiếu

DANH MỤC LÃI SUẤT THEO MÃ CỔ PHIẾU

STT Mã chứng khoán Tên doanh nghiệp Lãi suất
(%/năm)
1 BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam 9.90%
2 CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam 9.90%
3 DBC CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam 9.90%
4 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 9.90%
5 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí – CTCP 9.90%
6 FPT CTCP FPT 9.90%
7 GEX CTCP Tập đoàn GELEX 9.90%
8 GMD CTCP Gemadept 9.90%
9 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam – CTCP 9.90%
10 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 9.90%
11 HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát 9.90%
12 IDC Tổng Công ty IDICO – CTCP 9.90%
13 MBB Ngân hàng TMCP Quân Đội 9.90%
14 MWG CTCP Đầu tư Thế giới Di động 9.90%
15 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 9.90%
16 PVS Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 9.90%
17 PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí 9.90%
18 REE CTCP Cơ Điện Lạnh 9.90%
19 SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội 9.90%
20 SSI CTCP Chứng khoán SSI 9.90%
21 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam 9.90%
22 VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 9.90%
23 VCI CTCP Chứng khoán Vietcap 9.90%
24 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 9.90%
25 VNM CTCP Sữa Việt Nam 9.90%
26 AAA CTCP Nhựa An Phát Xanh 11.00%
27 ACB Ngân hàng TMCP Á Châu 11.00%
28 BCM Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp – CTCP 11.00%
29 BSR Tổng công ty lọc hóa dầu Việt Nam 11.00%
30 BVH Tập đoàn Bảo Việt 11.00%
31 CTD Công ty cổ phần xây dựng COTECCONS 11.00%
32 CTR Tổng Công ty cổ phần công trình Viettel 11.00%
33 CTS CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam 11.00%
34 DGW CTCP Thế Giới Số 11.00%
35 FRT CTCP bán lẻ kỹ thuật số FPT 11.00%
36 FTS CTCP Chứng khoán FPT 11.00%
37 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP 11.00%
38 GEE CTCP Điện lực GELEX 11.00%
39 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An 11.00%
40 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô 11.00%
41 HSG CTCP Hoa Sen 11.00%
42 LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam 11.00%
43 MBS CTCP Chứng khoán MB 11.00%
44 MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam 11.00%
45 MSN CTCP Tập đoàn Masan 11.00%
46 NKG CTCP Thép Nam Kim 11.00%
47 PC1 CTCP Tập đoàn PC1 11.00%
48 PHR CTCP Cao su Phước Hòa 11.00%
49 PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam 11.00%
50 PVD Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí 11.00%
51 SBT CTCP Thành Thành Công – Biên Hòa 11.00%
52 SHS CTCP Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội 11.00%
53 SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á 11.00%
54 STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín 11.00%
55 SZC CTCP Sonadezi Châu Đức 11.00%
56 TCM CTCP Dệt may – Đầu tư – Thương mại Thành Công 11.00%
57 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 11.00%
58 TPB Ngân hàng TMCP Tiên Phong 11.00%
59 VCG Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 11.00%
60 VCK Công ty cổ phần chứng khoán VPS 11.00%
61 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP 11.00%
62 VHM CTCP Vinhomes 11.00%
63 VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam 11.00%
64 VIC Tập đoàn VINGROUP – CTCP 11.00%
65 VJC CTCP Hàng Không VIETJET 11.00%
66 VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT 11.00%
67 VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng 11.00%
68 VRE CTCP Vincom Retail 11.00%
69 VSC CTCP Container Việt Nam 11.00%
70 VTP Tổng CTCP Bưu chính Viettel 11.00%
71 Các mã khác trong danh mục cho vay GDKQ 13.00%